Chữ 兢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兢, chiết tự chữ CĂNG, CẠNH, GANH, GIẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兢:

兢 căng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 兢

兢

Chiết tự chữ 兢

Chiết tự chữ căng, cạnh, ganh, giằng bao gồm chữ 克 克 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

兢 cấu thành từ 2 chữ: 克, 克
  • 克 khắc
  • 克 khắc
  • căng [căng]

    U+5162, tổng 14 nét, bộ Nhi 儿
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jing1;
    Việt bính: ging1
    1. [戰兢] chiến căng 2. [戰兢兢] chiến căng căng;

    兢 căng

    Nghĩa Trung Việt của từ 兢

    (Tính) Căng căng 兢兢 nơm nớp, kiêng dè, cẩn thận.

    cạnh, như "cặp kè" (vhn)
    ganh, như "ganh đua; ganh tị" (btcn)
    căng, như "căng thẳng" (gdhn)
    giằng, như "giằng co; giằng xé" (gdhn)

    Nghĩa của 兢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jīng]Bộ: 儿 - Nhân
    Số nét: 14
    Hán Việt: CẢNG
    tận tuỵ; cần cù。兢兢业业。
    Từ ghép:
    兢兢业业

    Chữ gần giống với 兢:

    兢, 𠒬, 𠒯,

    Chữ gần giống 兢

    勀, 兛, 兞, 克, 剋, 勊, 鿙, 氪, 兡, 兣,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 兢 Tự hình chữ 兢 Tự hình chữ 兢 Tự hình chữ 兢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 兢

    cánh兢: 
    căng兢:căng thẳng
    cạnh兢:cặp kè
    ganh兢:ganh đua; ganh tị
    giằng兢:giằng co; giằng xé
    兢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 兢 Tìm thêm nội dung cho: 兢