Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 兢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兢, chiết tự chữ CĂNG, CẠNH, GANH, GIẰNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兢:
兢
Pinyin: jing1;
Việt bính: ging1
1. [戰兢] chiến căng 2. [戰兢兢] chiến căng căng;
兢 căng
Nghĩa Trung Việt của từ 兢
(Tính) Căng căng 兢兢 nơm nớp, kiêng dè, cẩn thận.cạnh, như "cặp kè" (vhn)
ganh, như "ganh đua; ganh tị" (btcn)
căng, như "căng thẳng" (gdhn)
giằng, như "giằng co; giằng xé" (gdhn)
Nghĩa của 兢 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīng]Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 14
Hán Việt: CẢNG
tận tuỵ; cần cù。兢兢业业。
Từ ghép:
兢兢业业
Số nét: 14
Hán Việt: CẢNG
tận tuỵ; cần cù。兢兢业业。
Từ ghép:
兢兢业业
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兢
| cánh | 兢: | |
| căng | 兢: | căng thẳng |
| cạnh | 兢: | cặp kè |
| ganh | 兢: | ganh đua; ganh tị |
| giằng | 兢: | giằng co; giằng xé |

Tìm hình ảnh cho: 兢 Tìm thêm nội dung cho: 兢
