Từ: 盛服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盛服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盛服 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngfú] ăn mặc chỉnh tề, trang trọng。盛装。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình:thình lình
thạnh:thạnh (đựng, chứa)
thịnh:cường thịnh; phồn thịnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
盛服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盛服 Tìm thêm nội dung cho: 盛服