Từ: 直性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直性 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíxìng] thẳng tính; thẳng thắn; ngay thẳng。(直性儿)性情直爽。
他是个直性人,有什么说什么。
anh ấy là người thẳng tính, có gì nói nấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
直性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直性 Tìm thêm nội dung cho: 直性