Từ: 维生素P có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 维生素P:

Đây là các chữ cấu thành từ này: P

Nghĩa của 维生素P trong tiếng Trung hiện đại:

[wéishēngsùP] vi-ta-min P; sinh tố P。维生素的一种,黄色结晶,溶于乙醇和丙酮。缺乏维生素P时,微血管变脆而容易出血。在柠檬、柑橘、荞麦、烟叶和蔬菜里面含量较多。也叫柠檬素。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
维生素P tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 维生素P Tìm thêm nội dung cho: 维生素P