tinh trí
Tinh thâm, tinh tế. ◇Tân Đường Thư 新唐書:
Kì hiếu học bất quyện, dụng tư tinh trí
其好學不倦, 用思精緻 (Thôi Nguyên Hàn truyện 崔元翰傳).Tinh xảo, tinh mĩ. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Đáo vãn, tố đích cực tinh trí đích liên hoa đăng, điểm khởi lai phù tại thủy diện thượng
到晚, 做的極精緻的蓮花燈, 點起來浮在水面上 (Đệ tứ thập nhất hồi).
Nghĩa của 精致 trong tiếng Trung hiện đại:
精致的花纹。
hoa văn tinh xảo.
展览会上的工艺品件件都很精致。
hàng công nghệ ở triển lãm cái nào cũng tinh xảo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 緻
| trí | 緻: | trí lực |

Tìm hình ảnh cho: 精緻 Tìm thêm nội dung cho: 精緻
