Từ: 讲师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讲师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讲师 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎngshī] giảng viên; giảng sư。高等学校中职别次于副教援的教师。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讲

giảng:giảng giải, giảng hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
讲师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讲师 Tìm thêm nội dung cho: 讲师