Từ: 卡介苗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卡介苗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卡介苗 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎjīèmiáo] vắc xin phòng bệnh lao; vắc xin BCG。一种预防结核病的疫苗,除能预防结核病外,还有防治麻风病的作用。这种疫苗是法国科学家卡默特(Albert Calmette)和介林(Camille Guérin)两人首先制成的,所以叫卡介苗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡

tạp:tạp (chặn lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 介

giới:biên giới; cảnh giới; giới từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo:lên meo
miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu: 
mèo: 
卡介苗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卡介苗 Tìm thêm nội dung cho: 卡介苗