Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 残山剩水 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残山剩水:
Nghĩa của 残山剩水 trong tiếng Trung hiện đại:
[cánshānshèngshuǐ] cảnh tượng đổ nát (sau chiến tranh)。残存的山岳河流。形容国家经过战乱后残破零落的景象。也称"剩水残山"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 残
| tàn | 残: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剩
| thặng | 剩: | thặng dư |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 残山剩水 Tìm thêm nội dung cho: 残山剩水
