Nghĩa của 省城 trong tiếng Trung hiện đại:
[shěngchéng] tỉnh lị; tỉnh thành。省会。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 省
| tểnh | 省: | tấp tểnh (tính viêc lớn) |
| tễnh | 省: | tập tễnh |
| tỉnh | 省: | tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh |
| xĩnh | 省: | xoàng xĩnh |
| xển | 省: | kéo xển |
| xỉnh | 省: | xó xỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 城
| thành | 城: | thành trì |

Tìm hình ảnh cho: 省城 Tìm thêm nội dung cho: 省城
