Từ: 看茶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 看茶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 看茶 trong tiếng Trung hiện đại:

[kànchá] lo pha trà; sai phai trà。旧时吩咐仆人端茶招待客人的用语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà
看茶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 看茶 Tìm thêm nội dung cho: 看茶