Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 封斋 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngzhāi] 1. giữ chay; phong trai (người theo đạo I-xlam, trong tháng 9 của lịch I-xlam, ban ngày nhịn ăn nhịn uống.)。伊斯兰教奉行的一种斋戒,在伊斯兰教历的九月里白天不进饮食。也叫把斋。
2. giữ chay; phong trai (thời kỳ trai giới của đạo Thiên Chúa, trong thời gian trai giới tín đồ đạo Thiên Chúa phải giữ trai.)。天主教的斋戒期,教徒在封斋期内的特定日期必须守斋。
2. giữ chay; phong trai (thời kỳ trai giới của đạo Thiên Chúa, trong thời gian trai giới tín đồ đạo Thiên Chúa phải giữ trai.)。天主教的斋戒期,教徒在封斋期内的特定日期必须守斋。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 封
| phong | 封: | phong làm tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斋
| chay | 斋: | ăn chay, chay tịnh |
| trai | 斋: | con trai (nam) |

Tìm hình ảnh cho: 封斋 Tìm thêm nội dung cho: 封斋
