Từ: 封斋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封斋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 封斋 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngzhāi] 1. giữ chay; phong trai (người theo đạo I-xlam, trong tháng 9 của lịch I-xlam, ban ngày nhịn ăn nhịn uống.)。伊斯兰教奉行的一种斋戒,在伊斯兰教历的九月里白天不进饮食。也叫把斋。
2. giữ chay; phong trai (thời kỳ trai giới của đạo Thiên Chúa, trong thời gian trai giới tín đồ đạo Thiên Chúa phải giữ trai.)。天主教的斋戒期,教徒在封斋期内的特定日期必须守斋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斋

chay:ăn chay, chay tịnh
trai:con trai (nam)
封斋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 封斋 Tìm thêm nội dung cho: 封斋