Từ: túy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ túy:
U+795F, tổng 10 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: sui4, si4;
Việt bính: seoi6
1. [鬼鬼祟祟] quỷ quỷ túy túy;
祟 túy, trúy
Nghĩa Trung Việt của từ 祟
(Động) Tác quái, làm hại (do ma hoặc quỷ thần gây ra).◇Quản Tử 管子: Tắc quỷ thần sậu túy 則鬼神驟祟 (Quyền tu 權修) Thì quỷ thần bất chợt tác hại.
◇Trang Tử 莊子: Nhất tâm định nhi vương thiên hạ, kì quỉ bất túy, kì hồn bất bì 一心定而王天下, 其鬼不祟, 其魂不疲 (Thiên đạo 天道) Tấc lòng định mà làm vua thiên hạ, làm ma không trêu, làm hồn không mệt.
(Danh) Tai họa, sự quấy phá.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá nhất khởi ngoại túy hà nhật thị liễu? 忽見那廂來了一僧一道, 且行且談 (Đệ thất thập nhị hồi) Cái tai họa quấy phá ở bên ngoài đó, bao giờ mới xong?
(Phó) Lén lút, ám muội.
◎Như: tha tố sự quỷ quỷ túy túy 他做事鬼鬼祟祟 hắn ta làm việc lén la lén lút.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là trúy.
tuỵ, như "tuỵ (ma quái)" (gdhn)
Nghĩa của 祟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TUỴ
ám muội; mờ ám。原指鬼怪或鬼怪害人(迷信),借指不正当的行动。
鬼祟。
gian tà.
作祟。
làm điều mờ ám.
Tự hình:

Pinyin: sui4;
Việt bính: seoi6;
睟 túy
Nghĩa Trung Việt của từ 睟
(Tính) Ánh mắt trong sáng.(Tính) Tươi nhuận, tươi sáng.
◇Nguyên Chẩn 元稹: Thường phục túy dong, bất gia tân sức 常服睟容, 不加新飾 (Oanh Oanh truyện 鶯鶯傳) Quần áo ngày thường tươi nhuận, không trang điểm gì thêm.
(Tính) Thuần nhất.
§ Thông túy 粹.
◇Lí Đức Dụ 李德裕: Chí ư thiên quang túy thanh 至於天光睟清 (Đường Vũ Tông hoàng đế chân dong tán 唐武宗皇帝真容贊) Tới tận ánh sáng trời xanh tuyền một màu.
(Động) Nhìn.
◇Kì Tuấn Giai 祁駿佳: Tam nguyệt tức năng tẩu, túy nhi năng ngôn 三月即能走, 睟而能言 (Độn ông tùy bút 遯翁隨筆) (Tuổi lên) ba tháng liền biết đi, nhìn mà biết nói.
(Động) Họp, tụ tập.
§ Thông tụy 萃.
Nghĩa của 睟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TUÝ
形
1. sáng ngời; rạng ngời。外表或面色润泽的。
2. thuần sắc; thuần một màu。颜色纯。
3. mắt sáng。眼睛清明。
动
4. nhìn; ngắm; xem; coi。视。
Chữ gần giống với 睟:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Tự hình:

Pinyin: cui4, sui4;
Việt bính: seoi6;
粹 túy, toái
Nghĩa Trung Việt của từ 粹
(Tính) Thuần, không tạp.(Tính) Chuyên nhất.
◇Tuân Tử 荀子: Bác nhi năng dong thiển, túy nhi năng dong tạp 博而能容淺, 粹而能容雜 (Phi tướng 法行) (Bậc quân tử) sâu rộng nên dung được với cạn cợt, chuyên nhất nên dung được với tạp loạn.
(Tính) Tốt đẹp.
◇Hà Cảnh Minh 何景明: Túy hạnh đôn chất, hiếu học nhi bỉnh lễ 粹行敦質, 好學而秉禮 (Tặng Hướng tiên sanh tự 贈向先生序) Tính hạnh tốt đẹp hồn hậu, hiếu học mà biết giữ lễ.
(Tính) Thạo, tinh thông.
(Động) Tụ tập, họp.
§ Thông tụy 萃.
(Danh) Tinh hoa.
◇Bạch Hành Giản 白行簡: Dựng minh hàm túy 孕明含粹 (Thạch uẩn ngọc phú 石韞玉賦) Hàm chứa tinh hoa sáng láng.Một âm là toái.
§ Thông toái 碎.
tuý, như "tinh tuý" (vhn)
tuý (gdhn)
Nghĩa của 粹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: TUÝ
书
1. thuần tuý; tinh khiết; nguyên chất; trong sạch; tuyền; thuần chất。纯粹。
粹 白。
trắng tuyền.
粹 而不杂。
thuần chất, không pha tạp.
2. tinh hoa; tinh tuý。精华。
精粹 。
tinh tuý.
Tự hình:

U+7DB7, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: cui4;
Việt bính: ceoi3;
綷 tối, túy
Nghĩa Trung Việt của từ 綷
(Động) Hỗn hợp, trộn lẫn nhiều màu sắc.Một âm là túy. (Trạng thanh) Túy sái 綷縩 sột soạt, tiếng áo quần mài cọ, động chạm nhau.Nghĩa của 綷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: TỐI
sặc sỡ; màu sắc lẫn lộn; hợp lại。五色相杂;合。
Từ ghép:
綷縩
Chữ gần giống với 綷:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 綷
𮉬,
Tự hình:

Pinyin: zui4;
Việt bính: zeoi3
1. [陶醉] đào túy 2. [狂醉] cuồng túy;
醉 túy
Nghĩa Trung Việt của từ 醉
(Động) Uống rượu say.◇Vương Hàn 王翰: Túy ngọa sa trường quân mạc tiếu, Cổ lai chinh chiến kỉ nhân hồi 醉臥沙場君莫笑, 古來征戰幾人回 Say nằm ở sa trường xin bạn đừng cười, Xưa nay chinh chiến mấy người về.
(Động) Say đắm, mê luyến.
◎Như: đào túy 陶醉 mê đắm, trầm túy 沉醉 mê mệt.
(Tính) Say.
◎Như: lạn túy như nê 爛醉如泥 say mèm, say nhừ tử, túy hán 醉漢 anh chàng say rượu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tự thìn dĩ hất tứ lậu, kế các tận bách hồ, Tăng lạn túy như nê, trầm thụy tọa gian 自辰以迄四漏, 計各盡百壺, 曾爛醉如泥, 沉睡座間 (Hoàng Anh 黃英) Từ giờ Thìn tới hết canh tư, tính ra mỗi người uống cạn một trăm hồ, Tăng sinh say rượu mềm người, ngủ lịm ngay chỗ ngồi.
(Tính) Ngâm rượu, tẩm rượu.
◎Như: túy lê 醉棃 lê ngâm rượu, túy kê 醉雞 gà ngâm rượu.
tuý, như "say tuý luý" (vhn)
tuý (gdhn)
xuý, như "xuý xoá" (gdhn)
Nghĩa của 醉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TUÝ
1. say; say rượu。饮酒过量,神志不清。
醉汉
người say; thằng say; tên say; kẻ say
喝醉了
uống say rồi.
醉得不省人事。
say đến bất tỉnh nhân sự.
2. say mê。沉迷;过分爱好。
醉心
lòng say mê
陶醉
say sưa; ngây ngất
3. ngâm rượu (thực phẩm)。用酒泡制(食品)。
醉枣
táo ngâm rượu
醉蟹
cua ngâm rượu
Từ ghép:
醉步 ; 醉鬼 ; 醉汉 ; 醉话 ; 醉酒 ; 醉猫儿 ; 醉墨 ; 醉拳 ; 醉人 ; 醉生梦死 ; 醉态 ; 醉翁亭 ; 醉翁之意不在酒 ; 醉乡 ; 醉心 ; 醉醺醺 ; 醉眼 ; 醉意 ; 醉枣
Dị thể chữ 醉
酔,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: túy Tìm thêm nội dung cho: túy
