Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 先烈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先烈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiên liệt
Người có công nghiệp đời trước.

Nghĩa của 先烈 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānliè] bậc tiên liệt; tiên liệt。 对烈士的尊称。
革命先烈。
các bậc tiên liệt Cách mạng。
继承先烈的遗志。
kế thừa ý chí các tiên liệt。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈

liệt:lẫm liệt
lét:leo lét
lướt:lướt thướt
lẹt:khét lẹt
lết:lê lết
riệt:giữ riệt
rét:mùa rét
rẹt:rèn rẹt
先烈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先烈 Tìm thêm nội dung cho: 先烈