Từ: 眼光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼光 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎn"guāng]
1. ánh mắt。视线。
大家的眼光都集中到他身上。
ánh mắt của mọi người đều đổ dồn vào nó
2. quan điểm; khả năng quan sát sự vật; mắt tinh tường。观察事物的能力;观点。
这张犁挑得好,你真有眼光。
chọn cái cày này rất tốt, anh quả là có con mắt tinh tường.
不要用老眼光来看新事物。
không nên nhìn sự vật mới bằng quan điểm cũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
眼光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼光 Tìm thêm nội dung cho: 眼光