Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 作乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòluàn] làm loạn; gây rối loạn; tác loạn。发动叛乱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn
作乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作乱 Tìm thêm nội dung cho: 作乱