Từ: 眼底下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼底下:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 眼 • 底 • 下

Nghĩa của 眼底下 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎndǐ·xia] 1. tầm mắt; tận mắt。眼睛跟前。也说眼皮底下。
他的眼睛近视得利害,放到眼底下才看得清。
anh ấy bị cận thị rất nặng, để tận mắt mới nhìn rõ được.
2. trước mắt。目前。
以后的事以后再说,眼底下的事要紧。
những việc sau này sau này hãy nói, việc trước mắt mới cần kíp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy底:đáy bể, đáy giếng
đây底:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé底:thấp lé đé
đẻ底: 
đẽ底:đẹp đẽ
để底:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ下:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
眼底下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼底下 Tìm thêm nội dung cho: 眼底下