Từ: 眼生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼生 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnshēng] lạ mắt。看着不认识或不熟悉。
几年不到这儿来,连从前最熟的路也眼生了。
mấy năm không đến đây, ngay cả những con đường quen thuộc nhất trước đây cũng cảm thấy lạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
眼生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼生 Tìm thêm nội dung cho: 眼生