Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 眼皮子浅 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼皮子浅:
Nghĩa của 眼皮子浅 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnpí·ziqiǎn] Hán Việt: NHÃN BÌ TỬ THIỂN
kiến thức hạn hẹp; tầm mắt hạn hẹp。见识浅;眼光短。
kiến thức hạn hẹp; tầm mắt hạn hẹp。见识浅;眼光短。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浅
| thiển | 浅: | thiển cận, thiển kiến |
| tiên | 浅: | tiên (nước chảy róc rách) |

Tìm hình ảnh cho: 眼皮子浅 Tìm thêm nội dung cho: 眼皮子浅
