Từ: 眼皮子浅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼皮子浅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼皮子浅 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnpí·ziqiǎn] Hán Việt: NHÃN BÌ TỬ THIỂN
kiến thức hạn hẹp; tầm mắt hạn hẹp。见识浅;眼光短。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浅

thiển:thiển cận, thiển kiến
tiên:tiên (nước chảy róc rách)
眼皮子浅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼皮子浅 Tìm thêm nội dung cho: 眼皮子浅