Từ: 眼睁睁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼睁睁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼睁睁 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnzhēngzhēng] mắt mở trừng trừng; trơ mắt。(眼睁睁的)睁着眼睛,多形容发呆、没有办法或无动于衷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睁

tránh:tránh (mở mắt nhìn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睁

tránh:tránh (mở mắt nhìn)
眼睁睁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼睁睁 Tìm thêm nội dung cho: 眼睁睁