Chữ 睁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睁, chiết tự chữ TRANH, TRÁNH, TĨNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睁:

睁 tĩnh, tranh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 睁

睁

Chiết tự chữ 睁

Chiết tự chữ tranh, tránh, tĩnh bao gồm chữ 目 争 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睁 cấu thành từ 2 chữ: 目, 争
  • 目 mục, mụt
  • 争 chanh, danh, tranh, tránh
  • tĩnh, tranh [tĩnh, tranh]

    U+7741, tổng 11 nét, bộ Mục 目
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 睜;
    Pinyin: zheng1, suo1;
    Việt bính: zaang1 zang1;

    睁 tĩnh, tranh

    Nghĩa Trung Việt của từ 睁

    Giản thể của chữ 睜.
    tránh, như "tránh (mở mắt nhìn)" (gdhn)

    Nghĩa của 睁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhēng]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 11
    Hán Việt: TRANH
    mở; mở to (mắt)。张开(眼睛)。
    睁眼
    mở mắt
    风沙打得眼睛睁不开。
    gió cát thổi vào mắt không mở ra được.
    Từ ghép:
    睁眼瞎子

    Chữ gần giống với 睁:

    䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,

    Dị thể chữ 睁

    睜,

    Chữ gần giống 睁

    盿, 瞦, 瞙, 瞚, 瞛, 瞜, 瞝, 瞞, 瞟, 瞠,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睁 Tự hình chữ 睁 Tự hình chữ 睁 Tự hình chữ 睁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 睁

    tránh睁:tránh (mở mắt nhìn)
    睁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睁 Tìm thêm nội dung cho: 睁