Chữ 睁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睁, chiết tự chữ TRANH, TRÁNH, TĨNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睁:
睁 tĩnh, tranh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 睁
睁
Biến thể phồn thể: 睜;
Pinyin: zheng1, suo1;
Việt bính: zaang1 zang1;
睁 tĩnh, tranh
tránh, như "tránh (mở mắt nhìn)" (gdhn)
Pinyin: zheng1, suo1;
Việt bính: zaang1 zang1;
睁 tĩnh, tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 睁
Giản thể của chữ 睜.tránh, như "tránh (mở mắt nhìn)" (gdhn)
Nghĩa của 睁 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 11
Hán Việt: TRANH
mở; mở to (mắt)。张开(眼睛)。
睁眼
mở mắt
风沙打得眼睛睁不开。
gió cát thổi vào mắt không mở ra được.
Từ ghép:
睁眼瞎子
Số nét: 11
Hán Việt: TRANH
mở; mở to (mắt)。张开(眼睛)。
睁眼
mở mắt
风沙打得眼睛睁不开。
gió cát thổi vào mắt không mở ra được.
Từ ghép:
睁眼瞎子
Chữ gần giống với 睁:
䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,Dị thể chữ 睁
睜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睁
| tránh | 睁: | tránh (mở mắt nhìn) |

Tìm hình ảnh cho: 睁 Tìm thêm nội dung cho: 睁
