Từ: 瞳仁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞳仁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瞳 • 仁

Nghĩa của 瞳仁 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngrén] con ngươi; đồng tử。同"瞳人"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞳

tròng瞳:tròng mắt
đồng瞳:đồng tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân仁:nhân đức
nhơn仁:nhơn tâm (nhân tâm)
瞳仁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瞳仁 Tìm thêm nội dung cho: 瞳仁