Từ: 知遇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知遇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 知遇 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīyù] tri ngộ (chỉ được thưởng thức hoặc trọng dụng)。指得到赏识或重用。
知遇之感。
tình tri ngộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇

ngộ:ơn tri ngộ
知遇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知遇 Tìm thêm nội dung cho: 知遇