Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 知 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 知, chiết tự chữ TRI, TRÍ, TRƠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知:

知 tri, trí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 知

Chiết tự chữ tri, trí, trơ bao gồm chữ 矢 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

知 cấu thành từ 2 chữ: 矢, 口
  • thẻ, thỉ, tẻ
  • khẩu
  • tri, trí [tri, trí]

    U+77E5, tổng 8 nét, bộ Thỉ 矢
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi1, zhi4;
    Việt bính: zi1 zi3
    1. [安知] an tri 2. [不知所以] bất tri sở dĩ 3. [報知] báo tri 4. [故知] cố tri 5. [格物致知] cách vật trí tri 6. [告知] cáo tri 7. [周知] chu tri 8. [先知] tiên tri 9. [知行合一] tri hành hợp nhất 10. [知縣] tri huyện;

    tri, trí

    Nghĩa Trung Việt của từ 知

    (Động) Biết, hiểu.
    ◇Cổ huấn
    Lộ diêu tri mã lực, sự cửu kiến nhân tâm , Đường dài mới biết sức ngựa, việc lâu ngày mới thấy lòng người.

    (Động)
    Phân biệt, khu biệt.
    ◇Hoài Nam Tử : Loan tử chi tương tự giả, duy kì mẫu năng tri chi 孿, (Tu vụ ) Con sinh đôi thì giống nhau, chỉ có mẹ chúng mới phân biệt được.

    (Động)
    Biết nhau, qua lại, giao thiệp.
    ◎Như: tri giao giao thiệp, tương giao.

    (Động)
    Nhận ra mà đề bạt, tri ngộ.
    ◇Sầm Tham : Hà hạnh nhất thư sanh, Hốt mông quốc sĩ tri , (Bắc đình tây giao 西) May sao một thư sinh, Bỗng được nhờ bậc quốc sĩ nhận ra (tài năng).

    (Động)
    Làm chủ, cầm đầu, chưởng quản.
    ◇Quốc ngữ : Hữu năng trợ quả nhân mưu nhi thối Ngô giả, ngô dữ chi cộng tri Việt quốc chi chánh 退, (Việt ngữ ) Ai có thể giúp quả nhân mưu đánh lùi quân Ngô, ta sẽ cùng người ấy cai trị nước Việt.

    (Danh)
    Kiến thức, học vấn.
    ◎Như: cầu tri tìm tòi học hỏi.
    ◇Luận Ngữ : Ngô hữu tri hồ tai? Vô tri dã. Hữu bỉ phu vấn ư ngã, không không như dã; ngã khấu kì lưỡng đoan nhi kiệt yên ? . , ; (Tử Hãn ) Ta có kiến thức rộng chăng? Không có kiến thức rộng. Có người tầm thường hỏi ta (một điều), ta không biết gì cả; ta xét đầu đuôi sự việc mà hiểu hết ra.

    (Danh)
    Ý thức, cảm giác.
    ◇Tuân Tử : Thảo mộc hữu sanh nhi vô tri (Vương chế ) Cây cỏ có sinh sống nhưng không có ý thức, cảm giác.

    (Danh)
    Bạn bè, bằng hữu, tri kỉ.
    ◎Như: cố tri bạn cũ.Một âm là trí.

    (Danh)
    Trí khôn, trí tuệ.
    § Thông trí .
    ◇Luận Ngữ : Lí nhân vi mĩ, trạch bất xử nhân yên đắc trí? , (Lí nhân ) Chỗ ở có đức nhân là chỗ tốt, chọn chỗ ở mà không chọn nơi có đức nhân thì sao gọi là sáng suốt được (tức là có trí tuệ)?

    (Danh)
    Họ Trí.

    tri, như "lời nói tri tri" (vhn)
    trơ, như "trơ tráo; trơ trẽn" (gdhn)

    Nghĩa của 知 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhī]Bộ: 矢 - Thỉ
    Số nét: 8
    Hán Việt: TRI
    1. biết。知道。
    知无不言
    đã biết thì nói; biết đến đâu nói đến đó.
    知其一不知其二。
    chỉ biết một mà không biết hai.
    这话不知是谁说的。
    câu này không biết ai nói đây.
    2. làm cho biết; cho biết。使知道。
    通知
    thông tri; thông báo cho biết
    知会
    báo cho biết
    知单
    giấy mời; giấy thông báo
    3. tri thức; sự hiểu biết; kiến thức。知识。
    求知
    ham học hỏi tìm tòi tri thức
    无知
    vô tri; không có sự hiểu biết.
    4. tri kỷ; tri âm; người tri kỷ。知己。
    知友
    người bạn tri kỷ
    5. quản lý; trông coi quản lý。旧指主管。
    知县
    tri huyện
    知客
    người tiếp khách; tri khách; lễ tân.
    Từ ghép:
    知宾 ; 知单 ; 知道 ; 知底 ; 知法犯法 ; 知府 ; 知根知底 ; 知会 ; 知己 ; 知己知彼 ; 知交 ; 知近 ; 知觉 ; 知客 ; 知了 ; 知名 ; 知名度 ; 知命 ; 知青 ; 知情 ; 知情达理 ; 知趣 ; 知人之明 ; 知识 ; 知识产业 ; 知识分子 ; 知识青年 ; 知事 ; 知书达理 ; 知疼着热 ; 知悉 ; 知县 ; 知晓 ; 知心 ; 知音 ; 知友 ; 知遇 ; 知照 ; 知州 ; 知足

    Chữ gần giống với 知:

    ,

    Chữ gần giống 知

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 知 Tự hình chữ 知 Tự hình chữ 知 Tự hình chữ 知

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

    tri:lời nói tri tri
    trơ:trơ tráo; trơ trẽn

    Gới ý 15 câu đối có chữ 知:

    Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

    Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

    Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

    Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

    Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm

    Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng

    使

    Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

    Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

    調

    Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

    Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

    Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

    Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

    Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

    Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

    Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

    Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

    知 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 知 Tìm thêm nội dung cho: 知