Từ: 短歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎngē] đoản ca。日文五行诗的固定形式,其第一行与第三行各有五个音节,其它各有七个音节。形式短小的汉语古典歌行诗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
短歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短歌 Tìm thêm nội dung cho: 短歌