Từ: 钩秤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钩秤:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 钩 • 秤

Nghĩa của 钩秤 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōuchèng] cân móc; cân xách。杆秤的一种,装有铁钩,用来挂所称物品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钩

câu钩:lưỡi câu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秤

hấng秤:hấng lấy (hứng lấy)
xứng秤:cân xứng
钩秤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钩秤 Tìm thêm nội dung cho: 钩秤