Từ: 旋涡星云 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旋涡星云:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 旋 • 涡 • 星 • 云

Nghĩa của 旋涡星云 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuánwōxīngyún] tinh vân xoáy (loại tinh vân ngoài Ngân hà, nhìn chính diện thấy như một xoáy nước, nhìn nghiêng như con thoi)。河外星云的一种,从正面看。形状像旋涡,从侧面看,形状像梭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旋

toàn旋:toàn (quay vòng; phút trót)
triền旋:triền (xoay vòng; trở về)
triệng旋:triệng qua
trình旋:trùng trình
tuyền旋:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涡

oa涡:oa (nước xoáy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh星:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân云:vân mây; vân vũ (làm tình)
旋涡星云 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旋涡星云 Tìm thêm nội dung cho: 旋涡星云