Từ: 意匠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意匠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 意匠 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìjiàng] quan niệm nghệ thuật (chỉ cấu tứ về thơ văn hội hoạ)。指诗文、绘画等的构思设计。
别具意匠
có cấu tứ độc đáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匠

tượng:nặn tượng
意匠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 意匠 Tìm thêm nội dung cho: 意匠