Từ: láo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ láo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: láo

Nghĩa láo trong tiếng Việt:

["- t. ph. 1. Vô phép, thiếu lễ độ với người trên, không biết kính nể người trên. 2. Sai, hỏng, bậy bạ : Nói láo ; Làm láo ."]

Dịch láo sang tiếng Trung hiện đại:

放肆; 无礼 《(言行)轻率任意, 毫无顾忌。》
虚假; 不实; 胡来 《跟实际不符合的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: láo

láo:láo nháo, lếu láo
láo:láo nháo, lếu láo
láo:lơ láo
láo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: láo Tìm thêm nội dung cho: láo