Cao su chống va đập cửa

Từ: 闭路电视 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭路电视:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闭路电视 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìlùdiànshì] truyền hình cáp; hệ thống truyền hình cáp。通过电缆或光缆传送图像信号的电视系统。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị
闭路电视 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闭路电视 Tìm thêm nội dung cho: 闭路电视