Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 公报 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngbào] 1. thông báo; thông cáo。公开发表的关于重大会议的决议、国际谈判的进展、国际协议的成立,军事行动的进行等的正式文告。
新闻公报
thông cáo báo chí
联合公报
thông cáo chung
政府公报
thông báo của chính phủ.
2. công báo。由政府编印的刊物,专门登载法律、法令、决议、命令、条约、协定及其他官方文件。
新闻公报
thông cáo báo chí
联合公报
thông cáo chung
政府公报
thông báo của chính phủ.
2. công báo。由政府编印的刊物,专门登载法律、法令、决议、命令、条约、协定及其他官方文件。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 报
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |

Tìm hình ảnh cho: 公报 Tìm thêm nội dung cho: 公报
