Từ: 隘谷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隘谷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隘谷 trong tiếng Trung hiện đại:

[àigǔ] thung lũng sông hình chữ V。横断面呈V形的河谷,谷底最窄,仅为一条线,两坡陡峭,多在年轻河流上游岩石坚硬的地带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隘

ải:ải Vân quan (nơi hiểm trở, giáp giới giữa hai nước)
ỏi:ít ỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谷

cốc:cốc vũ; ngũ cốc
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
hốc: 
隘谷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隘谷 Tìm thêm nội dung cho: 隘谷