Từ: 内耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 内 • 耳

Nghĩa của 内耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèiěr] tai trong。耳朵最里面的一部分,是由复杂的管状物构成的,分为半规管、前庭和耳蜗三部分, 主管听觉和身体的平衡。也叫迷路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi内:nòi giống
nói内:nói năng
nồi内:nồi rang
nỗi内:nỗi niềm
nội内:ông nội
nụi内:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi耳:nhãi ranh
nhĩ耳:màng nhĩ
nhải耳:lải nhải
内耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内耳 Tìm thêm nội dung cho: 内耳