Từ: 石灰石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石灰石:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 石 • 灰 • 石

Nghĩa của 石灰石 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíhuīshí] đá vôi。构成石灰岩的岩石,用途很广,如烧制石灰,制造水泥、电石、苏打、漂白粉等,又可做建筑材料和冶金溶剂等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch石:thạch bàn, thạch bích
đán石:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi灰:mùi hoi
hui灰:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi灰:thạch hôi (đá vôi)
khói灰:sương khói
khôi灰:khôi (xem Hôi)
vôi灰:bình vôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch石:thạch bàn, thạch bích
đán石:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
石灰石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石灰石 Tìm thêm nội dung cho: 石灰石