Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 廖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廖, chiết tự chữ LIÊU, LIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廖:

廖 liệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 廖

Chiết tự chữ liêu, liệu bao gồm chữ 广 翏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

廖 cấu thành từ 2 chữ: 广, 翏
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • liệu
  • liệu [liệu]

    U+5ED6, tổng 14 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liao4, wu2;
    Việt bính: liu6;

    liệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 廖

    (Danh) Họ Liệu.
    liêu, như "tịch liêu" (vhn)

    Nghĩa của 廖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [Liào]Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 14
    Hán Việt: LIÊU
    họ Liêu (Liào)。姓。

    Chữ gần giống với 廖:

    , , , , , , , , , 𢊫,

    Chữ gần giống 廖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 廖 Tự hình chữ 廖 Tự hình chữ 廖 Tự hình chữ 廖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 廖

    liêu:tịch liêu
    廖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廖 Tìm thêm nội dung cho: 廖