Từ: diêm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ diêm:

阽 diêm, điếm盐 diêm阎 diêm閻 diêm檐 diêm, thiềm簷 diêm, thiềm鹽 diêm, diễm

Đây là các chữ cấu thành từ này: diêm

diêm, điếm [diêm, điếm]

U+963D, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dian4, yan2;
Việt bính: dim3 jim4;

diêm, điếm

Nghĩa Trung Việt của từ 阽

(Động) Lâm nguy.
§ Ta quen đọc là điếm.

điếm, như "điếm (nguy hiểm)" (gdhn)

Nghĩa của 阽 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàn]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIẾM
lâm vào (nguy hiểm)。临近(危险)。
阽危
lâm nguy
阽于死亡
lâm vào chỗ chết
[yán]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: ĐIẾM
lâm vào (cũng đọc là diàn)。"阽"diàn的又音。

Chữ gần giống với 阽:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨸬, 𨸾,

Chữ gần giống 阽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阽 Tự hình chữ 阽 Tự hình chữ 阽 Tự hình chữ 阽

diêm [diêm]

U+76D0, tổng 10 nét, bộ Mãnh 皿
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鹽;
Pinyin: yan2, yan4;
Việt bính: jim4;

diêm

Nghĩa Trung Việt của từ 盐

Giản thể của chữ .
diêm, như "chính diêm, diêm ba (muối)" (gdhn)

Nghĩa của 盐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鹽)
[yán]
Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 10
Hán Việt: DIÊM

1. muối ăn。食盐的通称。
精盐
muối tinh
井盐
muối mỏ
2. muối (hoá chất)。酸中的氢原子被金属原子置换所成的化合物。
酸式盐
muối a-xít
碱式盐
muối ba-zơ
复盐
muối kép
正盐
muối trung hoà
Từ ghép:
盐巴 ; 盐场 ; 盐池 ; 盐肤木 ; 盐湖 ; 盐湖市 ; 盐花 ; 盐碱地 ; 盐井 ; 盐卤 ; 盐汽水 ; 盐泉 ; 盐霜 ; 盐水选种 ; 盐酸 ; 盐滩 ; 盐田 ; 盐坨子 ; 盐枭

Chữ gần giống với 盐:

, 㿿, 䀀, , , , , , , , , 𥁒, 𥁕,

Dị thể chữ 盐

,

Chữ gần giống 盐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盐 Tự hình chữ 盐 Tự hình chữ 盐 Tự hình chữ 盐

diêm [diêm]

U+960E, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 閻;
Pinyin: yan2, yan4;
Việt bính: jim4;

diêm

Nghĩa Trung Việt của từ 阎

Giản thể của chữ .
diêm, như "Diêm vương" (gdhn)

Nghĩa của 阎 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閆、閻)
[yán]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: DIÊM

1. cổng của ngõ phố; cổng của con hẻm。里巷的门。
2. họ Diêm。姓。
Từ ghép:
阎罗 ; 阎王 ; 阎王帐

Chữ gần giống với 阎:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 阎

,

Chữ gần giống 阎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阎 Tự hình chữ 阎 Tự hình chữ 阎 Tự hình chữ 阎

diêm [diêm]

U+95BB, tổng 16 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yan2, yan4, yan3;
Việt bính: jim4
1. [閻羅] diêm la 2. [閻王] diêm vương;

diêm

Nghĩa Trung Việt của từ 閻

(Danh) Cổng làng.
◇Sử Kí
: Thủ lư diêm giả thực lương nhục (Bình chuẩn thư ) Người giữ cổng làng được ăn cơm thịt (món ngon).

(Danh)
Ngõ trong làng.
◇Tuân Tử : Tuy ẩn ư cùng diêm lậu ốc, nhân mạc bất quý chi , (Nho hiệu ) Dù ẩn mình nơi ngõ hẻm chỗ nhà quê mùa, không ai là không quý trọng.

(Danh)
Họ Diêm.

(Danh)
Diêm Vương trong huyền thoại Phật giáo, Diêm Vương là chúa tể của địa ngục . Xem diêm la .
diêm, như "Diêm vương" (vhn)

Chữ gần giống với 閻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨵣,

Dị thể chữ 閻

, ,

Chữ gần giống 閻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閻 Tự hình chữ 閻 Tự hình chữ 閻 Tự hình chữ 閻

diêm, thiềm [diêm, thiềm]

U+6A90, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan2, dan1;
Việt bính: gim2 jam4 jim4;

diêm, thiềm

Nghĩa Trung Việt của từ 檐

Cũng như chữ .

diêm, như "diêm tử (phần mái đua ra); mạo diêm (vành mũ)" (gdhn)
diềm, như "diềm áo, diềm mũ" (gdhn)
thềm, như "trước thềm" (gdhn)
thiềm, như "thiềm (mái đua, vành đua)" (gdhn)

Nghĩa của 檐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (簷)
[yán]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: THIỀM

1. mái hiên; hiên nhà。(檐儿)屋顶向旁伸出的边沿部分。
房檐
mái hiên nhà
廊檐
hàng hiên
檐下
dưới mái hiên
檐前
trước mái hiên
2. mái (bộ phận nhô ra ngoài của một số vật dụng có hình mái hiên)。(檐儿)某些器物上形状象房檐的部分。
帽檐儿。
vành mũ
Từ ghép:
檐沟 ; 檐子

Chữ gần giống với 檐:

, , , , , , , , , , , , 橿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,

Dị thể chữ 檐

,

Chữ gần giống 檐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 檐 Tự hình chữ 檐 Tự hình chữ 檐 Tự hình chữ 檐

diêm, thiềm [diêm, thiềm]

U+7C37, tổng 19 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan2;
Việt bính: jam4 jim4 sim4;

diêm, thiềm

Nghĩa Trung Việt của từ 簷

(Danh) Mái hiên nhà.
◇Trần Nhân Tông
: Họa đường diêm ảnh mộ vân phi (Xuân cảnh ) Bóng hiên nhà vẽ mây chiều bay.

(Danh)
Vành.
◎Như: mạo diêm diêm mũ, vành mũ, tán diêm mái dù.Cũng đọc là thiềm.Cũng viết là .
rèm, như "rèm cửa" (gdhn)

Chữ gần giống với 簷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 簿, , , , 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,

Dị thể chữ 簷

,

Chữ gần giống 簷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 簷 Tự hình chữ 簷 Tự hình chữ 簷 Tự hình chữ 簷

diêm, diễm [diêm, diễm]

U+9E7D, tổng 24 nét, bộ Lỗ 卤
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yan2, yan4;
Việt bính: jim4;

diêm, diễm

Nghĩa Trung Việt của từ 鹽

(Danh) Muối.
◎Như: hải diêm
muối gạn ở nước bể, quáng diêm muối mỏ.Một âm là diễm.

(Động)
Xát muối, ướp muối vào thức ăn.

(Động)
Hâm mộ, ham chuộng.
§ Thông diễm .
diêm, như "chính diêm, diêm ba (muối)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鹽:

, , 𪊅,

Dị thể chữ 鹽

, , 𥂁, ,

Chữ gần giống 鹽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹽 Tự hình chữ 鹽 Tự hình chữ 鹽 Tự hình chữ 鹽

Dịch diêm sang tiếng Trung hiện đại:

取灯儿; 火柴; 洋火; 自来火 《用细小的木条蘸上磷或硫的化合物制成的取火的东西。现在常用的是安全火柴。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: diêm

diêm:diêm tử (phần mái đua ra); mạo diêm (vành mũ)
diêm:diêm dúa; que diêm
diêm:chính diêm, diêm ba (muối)
diêm󰎛:chính diêm, diêm ba (muối)
diêm:chính diêm, diêm ba (muối)
diêm:Diêm vương
diêm:Diêm vương
diêm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diêm Tìm thêm nội dung cho: diêm