Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: diêm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ diêm:
阽 diêm, điếm • 盐 diêm • 阎 diêm • 閻 diêm • 檐 diêm, thiềm • 簷 diêm, thiềm • 鹽 diêm, diễm
Đây là các chữ cấu thành từ này: diêm
Pinyin: dian4, yan2;
Việt bính: dim3 jim4;
阽 diêm, điếm
Nghĩa Trung Việt của từ 阽
(Động) Lâm nguy.§ Ta quen đọc là điếm.
điếm, như "điếm (nguy hiểm)" (gdhn)
Nghĩa của 阽 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàn]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIẾM
lâm vào (nguy hiểm)。临近(危险)。
阽危
lâm nguy
阽于死亡
lâm vào chỗ chết
[yán]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: ĐIẾM
lâm vào (cũng đọc là diàn)。"阽"diàn的又音。
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIẾM
lâm vào (nguy hiểm)。临近(危险)。
阽危
lâm nguy
阽于死亡
lâm vào chỗ chết
[yán]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: ĐIẾM
lâm vào (cũng đọc là diàn)。"阽"diàn的又音。
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鹽;
Pinyin: yan2, yan4;
Việt bính: jim4;
盐 diêm
diêm, như "chính diêm, diêm ba (muối)" (gdhn)
Pinyin: yan2, yan4;
Việt bính: jim4;
盐 diêm
Nghĩa Trung Việt của từ 盐
Giản thể của chữ 鹽.diêm, như "chính diêm, diêm ba (muối)" (gdhn)
Nghĩa của 盐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鹽)
[yán]
Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 10
Hán Việt: DIÊM
名
1. muối ăn。食盐的通称。
精盐
muối tinh
井盐
muối mỏ
2. muối (hoá chất)。酸中的氢原子被金属原子置换所成的化合物。
酸式盐
muối a-xít
碱式盐
muối ba-zơ
复盐
muối kép
正盐
muối trung hoà
Từ ghép:
盐巴 ; 盐场 ; 盐池 ; 盐肤木 ; 盐湖 ; 盐湖市 ; 盐花 ; 盐碱地 ; 盐井 ; 盐卤 ; 盐汽水 ; 盐泉 ; 盐霜 ; 盐水选种 ; 盐酸 ; 盐滩 ; 盐田 ; 盐坨子 ; 盐枭
[yán]
Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 10
Hán Việt: DIÊM
名
1. muối ăn。食盐的通称。
精盐
muối tinh
井盐
muối mỏ
2. muối (hoá chất)。酸中的氢原子被金属原子置换所成的化合物。
酸式盐
muối a-xít
碱式盐
muối ba-zơ
复盐
muối kép
正盐
muối trung hoà
Từ ghép:
盐巴 ; 盐场 ; 盐池 ; 盐肤木 ; 盐湖 ; 盐湖市 ; 盐花 ; 盐碱地 ; 盐井 ; 盐卤 ; 盐汽水 ; 盐泉 ; 盐霜 ; 盐水选种 ; 盐酸 ; 盐滩 ; 盐田 ; 盐坨子 ; 盐枭
Dị thể chữ 盐
鹽,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 閻;
Pinyin: yan2, yan4;
Việt bính: jim4;
阎 diêm
diêm, như "Diêm vương" (gdhn)
Pinyin: yan2, yan4;
Việt bính: jim4;
阎 diêm
Nghĩa Trung Việt của từ 阎
Giản thể của chữ 閻.diêm, như "Diêm vương" (gdhn)
Nghĩa của 阎 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閆、閻)
[yán]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: DIÊM
名
1. cổng của ngõ phố; cổng của con hẻm。里巷的门。
2. họ Diêm。姓。
Từ ghép:
阎罗 ; 阎王 ; 阎王帐
[yán]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: DIÊM
名
1. cổng của ngõ phố; cổng của con hẻm。里巷的门。
2. họ Diêm。姓。
Từ ghép:
阎罗 ; 阎王 ; 阎王帐
Dị thể chữ 阎
閻,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 阎;
Pinyin: yan2, yan4, yan3;
Việt bính: jim4
1. [閻羅] diêm la 2. [閻王] diêm vương;
閻 diêm
◇Sử Kí 史記: Thủ lư diêm giả thực lương nhục 守閭閻者食粱肉 (Bình chuẩn thư 平準書) Người giữ cổng làng được ăn cơm thịt (món ngon).
(Danh) Ngõ trong làng.
◇Tuân Tử 荀子: Tuy ẩn ư cùng diêm lậu ốc, nhân mạc bất quý chi 雖隱於窮閻漏屋, 人莫不貴之 (Nho hiệu 儒效) Dù ẩn mình nơi ngõ hẻm chỗ nhà quê mùa, không ai là không quý trọng.
(Danh) Họ Diêm.
(Danh) Diêm Vương 閻王 trong huyền thoại Phật giáo, Diêm Vương là chúa tể của địa ngục 地獄. Xem diêm la 閻羅.
diêm, như "Diêm vương" (vhn)
Pinyin: yan2, yan4, yan3;
Việt bính: jim4
1. [閻羅] diêm la 2. [閻王] diêm vương;
閻 diêm
Nghĩa Trung Việt của từ 閻
(Danh) Cổng làng.◇Sử Kí 史記: Thủ lư diêm giả thực lương nhục 守閭閻者食粱肉 (Bình chuẩn thư 平準書) Người giữ cổng làng được ăn cơm thịt (món ngon).
(Danh) Ngõ trong làng.
◇Tuân Tử 荀子: Tuy ẩn ư cùng diêm lậu ốc, nhân mạc bất quý chi 雖隱於窮閻漏屋, 人莫不貴之 (Nho hiệu 儒效) Dù ẩn mình nơi ngõ hẻm chỗ nhà quê mùa, không ai là không quý trọng.
(Danh) Họ Diêm.
(Danh) Diêm Vương 閻王 trong huyền thoại Phật giáo, Diêm Vương là chúa tể của địa ngục 地獄. Xem diêm la 閻羅.
diêm, như "Diêm vương" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: yan2, dan1;
Việt bính: gim2 jam4 jim4;
檐 diêm, thiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 檐
Cũng như chữ 簷.diêm, như "diêm tử (phần mái đua ra); mạo diêm (vành mũ)" (gdhn)
diềm, như "diềm áo, diềm mũ" (gdhn)
thềm, như "trước thềm" (gdhn)
thiềm, như "thiềm (mái đua, vành đua)" (gdhn)
Nghĩa của 檐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (簷)
[yán]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: THIỀM
名
1. mái hiên; hiên nhà。(檐儿)屋顶向旁伸出的边沿部分。
房檐
mái hiên nhà
廊檐
hàng hiên
檐下
dưới mái hiên
檐前
trước mái hiên
2. mái (bộ phận nhô ra ngoài của một số vật dụng có hình mái hiên)。(檐儿)某些器物上形状象房檐的部分。
帽檐儿。
vành mũ
Từ ghép:
檐沟 ; 檐子
[yán]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: THIỀM
名
1. mái hiên; hiên nhà。(檐儿)屋顶向旁伸出的边沿部分。
房檐
mái hiên nhà
廊檐
hàng hiên
檐下
dưới mái hiên
檐前
trước mái hiên
2. mái (bộ phận nhô ra ngoài của một số vật dụng có hình mái hiên)。(檐儿)某些器物上形状象房檐的部分。
帽檐儿。
vành mũ
Từ ghép:
檐沟 ; 檐子
Chữ gần giống với 檐:
㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,Dị thể chữ 檐
簷,
Tự hình:

Pinyin: yan2;
Việt bính: jam4 jim4 sim4;
簷 diêm, thiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 簷
(Danh) Mái hiên nhà.◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Họa đường diêm ảnh mộ vân phi 畫堂簷影暮雲飛 (Xuân cảnh 春景) Bóng hiên nhà vẽ mây chiều bay.
(Danh) Vành.
◎Như: mạo diêm 帽簷 diêm mũ, vành mũ, tán diêm 傘簷 mái dù.Cũng đọc là thiềm.Cũng viết là 檐.
rèm, như "rèm cửa" (gdhn)
Chữ gần giống với 簷:
䉏, 䉛, 䉜, 䉝, 䉞, 䉟, 䉠, 䉡, 䉢, 䉤, 簴, 簵, 簷, 簸, 簹, 簽, 簾, 簿, 籀, 籁, 簾, 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,Dị thể chữ 簷
檐,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 盐;
Pinyin: yan2, yan4;
Việt bính: jim4;
鹽 diêm, diễm
◎Như: hải diêm 海鹽 muối gạn ở nước bể, quáng diêm 礦鹽 muối mỏ.Một âm là diễm.
(Động) Xát muối, ướp muối vào thức ăn.
(Động) Hâm mộ, ham chuộng.
§ Thông diễm 豔.
diêm, như "chính diêm, diêm ba (muối)" (gdhn)
Pinyin: yan2, yan4;
Việt bính: jim4;
鹽 diêm, diễm
Nghĩa Trung Việt của từ 鹽
(Danh) Muối.◎Như: hải diêm 海鹽 muối gạn ở nước bể, quáng diêm 礦鹽 muối mỏ.Một âm là diễm.
(Động) Xát muối, ướp muối vào thức ăn.
(Động) Hâm mộ, ham chuộng.
§ Thông diễm 豔.
diêm, như "chính diêm, diêm ba (muối)" (gdhn)
Tự hình:

Dịch diêm sang tiếng Trung hiện đại:
取灯儿; 火柴; 洋火; 自来火 《用细小的木条蘸上磷或硫的化合物制成的取火的东西。现在常用的是安全火柴。》Nghĩa chữ nôm của chữ: diêm
| diêm | 檐: | diêm tử (phần mái đua ra); mạo diêm (vành mũ) |
| diêm | 焰: | diêm dúa; que diêm |
| diêm | 盐: | chính diêm, diêm ba (muối) |
| diêm | : | chính diêm, diêm ba (muối) |
| diêm | 鹽: | chính diêm, diêm ba (muối) |
| diêm | 阎: | Diêm vương |
| diêm | 閻: | Diêm vương |

Tìm hình ảnh cho: diêm Tìm thêm nội dung cho: diêm
