Cao su chống va đập cửa

Từ: 刨花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刨花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刨花 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàohuā] vụn bào; vỏ bào。刨木料时刨下来的薄片,多呈卷状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刨

bào:bào gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
刨花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刨花 Tìm thêm nội dung cho: 刨花