Từ: 石竹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石竹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石竹 trong tiếng Trung hiện đại:

[shízhú] cây thạch trúc; cây trúc đá。多年生草本植物,叶子对生,条形,花红色、淡紫色、白色或杂色,供观赏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)
石竹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石竹 Tìm thêm nội dung cho: 石竹