Chữ 竹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竹, chiết tự chữ TRÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竹:
Pinyin: zhu2;
Việt bính: zuk1
1. [爆竹] bạo trúc 2. [急竹繁絲] cấp trúc phồn ti 3. [罄竹難書] khánh trúc nan thư 4. [金石絲竹] kim thạch ti trúc 5. [扶竹] phù trúc 6. [絲竹] ti trúc;
竹 trúc
Nghĩa Trung Việt của từ 竹
(Danh) Trúc, tre.◇Cao Bá Quát 高伯适: Nhất giang yên trúc chánh mô hồ 一江煙竹正模糊 (Bạc vãn túy quy 薄晚醉歸) Cả một dải sông khói trúc mịt mờ.
(Danh) Sách vở.
§ Ghi chú: Ngày xưa chưa biết làm giấy, viết vào thẻ tre hay mảnh lụa, vì thế nên gọi sách vở là trúc bạch 竹帛.
◎Như: danh thùy trúc bạch 名垂竹帛 tiếng tăm ghi trong sách vở.
(Danh) Tên nhạc khí, như địch 笛 ống sáo, tiêu 簫 ông tiêu, v.v. (thuộc về tiếng trúc 竹, là một trong bát âm 八音).
(Danh) Họ Trúc.
trúc, như "trúc (bộ gốc: cây trúc)" (vhn)
Nghĩa của 竹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: TRÚC
1. cây trúc; cây tre; tre trúc。竹子。
竹林
rừng trúc
竹园
vườn trúc
2. họ Trúc。姓。
Từ ghép:
竹板书 ; 竹编 ; 竹帛 ; 竹布 ; 竹材 ; 竹雕 ; 竹竿 ; 竹黄 ; 竹簧 ; 竹简 ; 竹江 ; 竹节虫 ; 竹刻 ; 竹马 ; 竹排 ; 竹器 ; 竹笋 ; 竹筒倒豆子 ; 竹叶青 ; 竹枝词 ; 竹纸 ; 竹子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹
| trúc | 竹: | trúc (bộ gốc: cây trúc) |
Gới ý 11 câu đối có chữ 竹:
Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi
Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi
Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi
Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc
Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my
Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu
Trúc ảnh nhưng giai thân ảnh tại,Mặc hoa tận đới lệ hoa phi
Ảnh trúc vẫn là thân ảnh đấy,Mực hoa đem hết lệ hoa bay

Tìm hình ảnh cho: 竹 Tìm thêm nội dung cho: 竹
