Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 竹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竹, chiết tự chữ TRÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竹:

竹 trúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 竹

Chiết tự chữ trúc bao gồm chữ 丿 一 丨 丿 一 亅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

竹 cấu thành từ 6 chữ: 丿, 一, 丨, 丿, 一, 亅
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cổn
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • quyết
  • trúc [trúc]

    U+7AF9, tổng 6 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu2;
    Việt bính: zuk1
    1. [爆竹] bạo trúc 2. [急竹繁絲] cấp trúc phồn ti 3. [罄竹難書] khánh trúc nan thư 4. [金石絲竹] kim thạch ti trúc 5. [扶竹] phù trúc 6. [絲竹] ti trúc;

    trúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 竹

    (Danh) Trúc, tre.
    ◇Cao Bá Quát
    : Nhất giang yên trúc chánh mô hồ (Bạc vãn túy quy ) Cả một dải sông khói trúc mịt mờ.

    (Danh)
    Sách vở.
    § Ghi chú: Ngày xưa chưa biết làm giấy, viết vào thẻ tre hay mảnh lụa, vì thế nên gọi sách vở là trúc bạch .
    ◎Như: danh thùy trúc bạch tiếng tăm ghi trong sách vở.

    (Danh)
    Tên nhạc khí, như địch ống sáo, tiêu ông tiêu, v.v. (thuộc về tiếng trúc , là một trong bát âm ).

    (Danh)
    Họ Trúc.
    trúc, như "trúc (bộ gốc: cây trúc)" (vhn)

    Nghĩa của 竹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhú]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 6
    Hán Việt: TRÚC
    1. cây trúc; cây tre; tre trúc。竹子。
    竹林
    rừng trúc
    竹园
    vườn trúc
    2. họ Trúc。姓。
    Từ ghép:
    竹板书 ; 竹编 ; 竹帛 ; 竹布 ; 竹材 ; 竹雕 ; 竹竿 ; 竹黄 ; 竹簧 ; 竹简 ; 竹江 ; 竹节虫 ; 竹刻 ; 竹马 ; 竹排 ; 竹器 ; 竹笋 ; 竹筒倒豆子 ; 竹叶青 ; 竹枝词 ; 竹纸 ; 竹子

    Chữ gần giống với 竹:

    , 𥫗,

    Chữ gần giống 竹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 竹 Tự hình chữ 竹 Tự hình chữ 竹 Tự hình chữ 竹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

    trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)

    Gới ý 11 câu đối có chữ 竹:

    Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi

    Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

    Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

    Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

    姿

    Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my

    Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu

    Trúc ảnh nhưng giai thân ảnh tại,Mặc hoa tận đới lệ hoa phi

    Ảnh trúc vẫn là thân ảnh đấy,Mực hoa đem hết lệ hoa bay

    Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

    Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

    竹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 竹 Tìm thêm nội dung cho: 竹