Cao su chống va đập cửa

Từ: 砂心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砂心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 砂心 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāxīn] khuôn cát (để đúc)。型砂做成的型心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砂

sa:sa nham, sa bố (vải nhám để mài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
砂心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 砂心 Tìm thêm nội dung cho: 砂心