Chữ 砂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砂, chiết tự chữ SA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砂:

砂 sa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 砂

Chiết tự chữ sa bao gồm chữ 石 少 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

砂 cấu thành từ 2 chữ: 石, 少
  • thạch, đán, đạn
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • sa [sa]

    U+7802, tổng 9 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sha1;
    Việt bính: saa1
    1. [丹砂] đan sa 2. [朱砂] chu sa;

    sa

    Nghĩa Trung Việt của từ 砂

    (Danh) Đá vụn, sỏi vụn.
    ◎Như: phi sa tẩu thạch
    sỏi bay đá chạy, hình dung sức gió mạnh và nhanh.

    (Danh)
    Cát, vụn.
    § Cũng như sa .
    ◎Như: quáng sa cát khoáng.

    (Danh)
    Chu sa : xem chu .
    sa, như "sa nham, sa bố (vải nhám để mài)" (gdhn)

    Nghĩa của 砂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shā]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 9
    Hán Việt: SA
    cát。细小的石粒。
    Từ ghép:
    砂布 ; 砂浆 ; 砂礓 ; 砂轮 ; 砂仁 ; 砂糖 ; 砂心 ; 砂型 ; 砂岩 ; 砂眼 ; 砂纸

    Chữ gần giống với 砂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥐰, 𥐹, 𥑂, 𥑃,

    Chữ gần giống 砂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 砂 Tự hình chữ 砂 Tự hình chữ 砂 Tự hình chữ 砂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 砂

    sa:sa nham, sa bố (vải nhám để mài)
    砂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 砂 Tìm thêm nội dung cho: 砂