Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 砂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砂, chiết tự chữ SA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砂:
砂
Pinyin: sha1;
Việt bính: saa1
1. [丹砂] đan sa 2. [朱砂] chu sa;
砂 sa
Nghĩa Trung Việt của từ 砂
(Danh) Đá vụn, sỏi vụn.◎Như: phi sa tẩu thạch 飛砂走石 sỏi bay đá chạy, hình dung sức gió mạnh và nhanh.
(Danh) Cát, vụn.
§ Cũng như sa 沙.
◎Như: quáng sa 礦砂 cát khoáng.
(Danh) Chu sa 硃砂: xem chu 硃.
sa, như "sa nham, sa bố (vải nhám để mài)" (gdhn)
Nghĩa của 砂 trong tiếng Trung hiện đại:
[shā]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: SA
cát。细小的石粒。
Từ ghép:
砂布 ; 砂浆 ; 砂礓 ; 砂轮 ; 砂仁 ; 砂糖 ; 砂心 ; 砂型 ; 砂岩 ; 砂眼 ; 砂纸
Số nét: 9
Hán Việt: SA
cát。细小的石粒。
Từ ghép:
砂布 ; 砂浆 ; 砂礓 ; 砂轮 ; 砂仁 ; 砂糖 ; 砂心 ; 砂型 ; 砂岩 ; 砂眼 ; 砂纸
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砂
| sa | 砂: | sa nham, sa bố (vải nhám để mài) |

Tìm hình ảnh cho: 砂 Tìm thêm nội dung cho: 砂
