Cao su chống va đập cửa

Từ: 硝酸钠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硝酸钠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 硝酸钠 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāosuānnà] ni-trát na-tri。无机化合物,分子式NaNO3,无色晶体,透明,易潮解,溶于水。用做肥料,也用来制硝酸。智利蕴藏有大量天然硝酸钠,因此也叫智利硝石。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硝

tiêu:tiêu (hoá chất)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钠

nạp:nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri)
硝酸钠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 硝酸钠 Tìm thêm nội dung cho: 硝酸钠