Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 硝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硝, chiết tự chữ TIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硝:
硝
Pinyin: xiao1, qiao4;
Việt bính: siu1;
硝 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 硝
(Danh) Đá tiêu, chất trong suốt, đốt cháy mạnh, dùng làm thuốc súng và nấu thủy tinh.(Danh) Một nguyên liệu dùng để làm thuộc da, còn gọi là bì tiêu 皮硝.
(Động) Thuộc da (dùng đá tiêu bôi xoa da cho mềm).
◇Tây du kí 西遊記: Nhất bích sương khiếu đồ tử tể bác tê ngưu chi bì, tiêu thục huân can, chế tạo khải giáp 一壁廂叫屠子宰剝犀牛之皮, 硝熟燻乾, 製造鎧甲 (Đệ cửu thập nhị hồi) Một bên gọi đồ tể lột da tê ngưu, thuộc hun phơi khô, chế làm áo giáp.
tiêu, như "tiêu (hoá chất)" (gdhn)
Nghĩa của 硝 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāo]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 12
Hán Việt: TIÊU
1. quặng ni-tơ-rát ka-li。硝石。
2. thuộc da (cả lông)。 用朴硝或硭硝加黄米面处理毛皮,用皮板儿柔软。
Từ ghép:
硝化 ; 硝化甘油 ; 硝镪水 ; 硝石 ; 硝酸 ; 硝酸铵 ; 硝酸钾 ; 硝酸钠 ; 硝酸纤维素 ; 硝烟 ; 硝盐
Số nét: 12
Hán Việt: TIÊU
1. quặng ni-tơ-rát ka-li。硝石。
2. thuộc da (cả lông)。 用朴硝或硭硝加黄米面处理毛皮,用皮板儿柔软。
Từ ghép:
硝化 ; 硝化甘油 ; 硝镪水 ; 硝石 ; 硝酸 ; 硝酸铵 ; 硝酸钾 ; 硝酸钠 ; 硝酸纤维素 ; 硝烟 ; 硝盐
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硝
| tiêu | 硝: | tiêu (hoá chất) |

Tìm hình ảnh cho: 硝 Tìm thêm nội dung cho: 硝
