Chữ 硝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硝, chiết tự chữ TIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硝:

硝 tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 硝

Chiết tự chữ tiêu bao gồm chữ 石 肖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

硝 cấu thành từ 2 chữ: 石, 肖
  • thạch, đán, đạn
  • tiêu, tiếu
  • tiêu [tiêu]

    U+785D, tổng 12 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiao1, qiao4;
    Việt bính: siu1;

    tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 硝

    (Danh) Đá tiêu, chất trong suốt, đốt cháy mạnh, dùng làm thuốc súng và nấu thủy tinh.

    (Danh)
    Một nguyên liệu dùng để làm thuộc da, còn gọi là bì tiêu
    .

    (Động)
    Thuộc da (dùng đá tiêu bôi xoa da cho mềm).
    ◇Tây du kí 西: Nhất bích sương khiếu đồ tử tể bác tê ngưu chi bì, tiêu thục huân can, chế tạo khải giáp , , (Đệ cửu thập nhị hồi) Một bên gọi đồ tể lột da tê ngưu, thuộc hun phơi khô, chế làm áo giáp.
    tiêu, như "tiêu (hoá chất)" (gdhn)

    Nghĩa của 硝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiāo]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 12
    Hán Việt: TIÊU
    1. quặng ni-tơ-rát ka-li。硝石。
    2. thuộc da (cả lông)。 用朴硝或硭硝加黄米面处理毛皮,用皮板儿柔软。
    Từ ghép:
    硝化 ; 硝化甘油 ; 硝镪水 ; 硝石 ; 硝酸 ; 硝酸铵 ; 硝酸钾 ; 硝酸钠 ; 硝酸纤维素 ; 硝烟 ; 硝盐

    Chữ gần giống với 硝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥒮, 𥓄, 𥓅, 𥓉,

    Chữ gần giống 硝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 硝 Tự hình chữ 硝 Tự hình chữ 硝 Tự hình chữ 硝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 硝

    tiêu:tiêu (hoá chất)
    硝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 硝 Tìm thêm nội dung cho: 硝