Từ: 确守 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 确守:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 确守 trong tiếng Trung hiện đại:

[quèshǒu] tuân thủ thực sự。确实地遵守。
确守信义。
giữ đúng chữ tín.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 确

xác:xác chứng, xác nhận, xác định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)
确守 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 确守 Tìm thêm nội dung cho: 确守