Cao su chống va đập cửa
Chữ 确 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 确, chiết tự chữ XÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 确:
确
Biến thể phồn thể: 確;
Pinyin: que4;
Việt bính: kok3;
确 xác
xác, như "xác chứng, xác nhận, xác định" (gdhn)
Pinyin: que4;
Việt bính: kok3;
确 xác
Nghĩa Trung Việt của từ 确
Cũng như chữ xác 確.Giản thể của chữ 確.xác, như "xác chứng, xác nhận, xác định" (gdhn)
Nghĩa của 确 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (塙、碻、確)
[què]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 12
Hán Việt: XÁC
1. xác thực; chân thực。符合事实的;真实。
的确。
đích thực.
正确。
chính xác.
确证。
chứng cứ xác thực.
确有其事。
đúng là có việc đó.
2. kiên cố; kiên định。坚固;坚定。
确立。
xác lập.
确信。
vững tin.
3. đất cằn cỗi。土地不肥沃。
Từ ghép:
确保 ; 确当 ; 确定 ; 确乎 ; 确立 ; 确切 ; 确认 ; 确实 ; 确守 ; 确信 ; 确诊 ; 确凿
[què]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 12
Hán Việt: XÁC
1. xác thực; chân thực。符合事实的;真实。
的确。
đích thực.
正确。
chính xác.
确证。
chứng cứ xác thực.
确有其事。
đúng là có việc đó.
2. kiên cố; kiên định。坚固;坚定。
确立。
xác lập.
确信。
vững tin.
3. đất cằn cỗi。土地不肥沃。
Từ ghép:
确保 ; 确当 ; 确定 ; 确乎 ; 确立 ; 确切 ; 确认 ; 确实 ; 确守 ; 确信 ; 确诊 ; 确凿
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 确
| xác | 确: | xác chứng, xác nhận, xác định |

Tìm hình ảnh cho: 确 Tìm thêm nội dung cho: 确
