Cao su chống va đập cửa

Chữ 确 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 确, chiết tự chữ XÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 确:

确 xác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 确

Chiết tự chữ xác bao gồm chữ 石 角 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

确 cấu thành từ 2 chữ: 石, 角
  • thạch, đán, đạn
  • chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • xác [xác]

    U+786E, tổng 12 nét, bộ Thạch 石
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 確;
    Pinyin: que4;
    Việt bính: kok3;

    xác

    Nghĩa Trung Việt của từ 确

    Cũng như chữ xác .Giản thể của chữ .
    xác, như "xác chứng, xác nhận, xác định" (gdhn)

    Nghĩa của 确 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (塙、碻、確)
    [què]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 12
    Hán Việt: XÁC
    1. xác thực; chân thực。符合事实的;真实。
    的确。
    đích thực.
    正确。
    chính xác.
    确证。
    chứng cứ xác thực.
    确有其事。
    đúng là có việc đó.
    2. kiên cố; kiên định。坚固;坚定。
    确立。
    xác lập.
    确信。
    vững tin.
    3. đất cằn cỗi。土地不肥沃。
    Từ ghép:
    确保 ; 确当 ; 确定 ; 确乎 ; 确立 ; 确切 ; 确认 ; 确实 ; 确守 ; 确信 ; 确诊 ; 确凿

    Chữ gần giống với 确:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥒮, 𥓄, 𥓅, 𥓉,

    Dị thể chữ 确

    , ,

    Chữ gần giống 确

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 确 Tự hình chữ 确 Tự hình chữ 确 Tự hình chữ 确

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 确

    xác:xác chứng, xác nhận, xác định
    确 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 确 Tìm thêm nội dung cho: 确