Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 词性 trong tiếng Trung hiện đại:
[cíxìng] từ tính; từ loại (các chức năng cú pháp và đặc điểm về hình thái giúp xác định từ loại)。作为划分词类的根据的词的特点,如"一把锯"的"锯"可以跟数量词结合,是名词,"锯木头"的"锯"可以带宾语,是动词。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 词性 Tìm thêm nội dung cho: 词性
