Từ: 词性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 词性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 词性 trong tiếng Trung hiện đại:

[cíxìng] từ tính; từ loại (các chức năng cú pháp và đặc điểm về hình thái giúp xác định từ loại)。作为划分词类的根据的词的特点,如"一把锯"的"锯"可以跟数量词结合,是名词,"锯木头"的"锯"可以带宾语,是动词。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
词性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 词性 Tìm thêm nội dung cho: 词性