Từ: 纠集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纠集:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纠集 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiūjí] tụ tập; tụ hợp (ý xấu)。纠合(含贬义)。也作鸠集。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纠

củ:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu
纠集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纠集 Tìm thêm nội dung cho: 纠集