Từ: 社会青年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 社会青年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 社会青年 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèhuìqīngnián] thanh niên lêu lổng。指既不上学也未就业的青年。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
社会青年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 社会青年 Tìm thêm nội dung cho: 社会青年