Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 社会青年 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 社会青年:
Nghĩa của 社会青年 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèhuìqīngnián] thanh niên lêu lổng。指既不上学也未就业的青年。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 社
| xã | 社: | xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 青
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thênh | 青: | thênh thang |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: 社会青年 Tìm thêm nội dung cho: 社会青年
