Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𢚵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢚵, chiết tự chữ DÃI, DẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢚵:
𢚵
Chiết tự chữ 𢚵
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𢚵
Nghĩa Trung Việt của từ 𢚵
dãi, như "dãi bầy; dễ dãi" (vhn)
dại, như "cỏ dại, hoang dại; dại dột" (gdhn)
Chữ gần giống với 𢚵:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Chữ gần giống 𢚵
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢚵
| dãi | 𢚵: | dãi bầy; dễ dãi |
| dại | 𢚵: | cỏ dại, hoang dại; dại dột |

Tìm hình ảnh cho: 𢚵 Tìm thêm nội dung cho: 𢚵
