Chữ 𢚵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢚵, chiết tự chữ DÃI, DẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢚵:

𢚵

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𢚵

𢚵

Chiết tự chữ 𢚵

[]

U+0226B5, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𢚵

Nghĩa Trung Việt của từ 𢚵



dãi, như "dãi bầy; dễ dãi" (vhn)
dại, như "cỏ dại, hoang dại; dại dột" (gdhn)

Chữ gần giống với 𢚵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Chữ gần giống 𢚵

Tự hình:

Tự hình chữ 𢚵 Tự hình chữ 𢚵 Tự hình chữ 𢚵 Tự hình chữ 𢚵

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢚵

dãi𢚵:dãi bầy; dễ dãi
dại𢚵:cỏ dại, hoang dại; dại dột
𢚵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𢚵 Tìm thêm nội dung cho: 𢚵