Chữ 丼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丼, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 丼:

丼

Đây là các chữ cấu thành từ này: 丼

丼

Chiết tự chữ 丼

丼 cấu thành từ 2 chữ: 井, 丶
  • 井 giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh
  • 丶 chủ
  • []

    U+4E3C, tổng 5 nét, bộ Chủ 丶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jing3;
    Việt bính: zeng2 zing2;

    丼

    Nghĩa Trung Việt của từ 丼


    Chữ gần giống với 丼:

    主, 丼,

    Chữ gần giống 丼

    进, 畊, 曵, 穽, 萈, 卞, 氷, 妌, 叉, 肼,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 丼 Tự hình chữ 丼 Tự hình chữ 丼 Tự hình chữ 丼

    丼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 丼 Tìm thêm nội dung cho: 丼