Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 膏粱厚味 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膏粱厚味:
cao lương hậu vị
Thức ăn ngon béo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏
| cao | 膏: | cao lương mỹ vị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粱
| lương | 粱: | cao lương mĩ vị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚
| hậu | 厚: | nhân hậu; trung hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 味
| mùi | 味: | mùi thơm |
| mồi | 味: | cò mồi; mồi chài |
| vị | 味: | vị ngọt |

Tìm hình ảnh cho: 膏粱厚味 Tìm thêm nội dung cho: 膏粱厚味
